Bản dịch của từ Project trong tiếng Việt

Project

Noun [U/C]Verb

Project (Noun)

pɹˈɑdʒɛkt
pɹˈɑdʒɛktn
01

Một doanh nghiệp cá nhân hoặc hợp tác được lên kế hoạch cẩn thận để đạt được một mục tiêu cụ thể.

An individual or collaborative enterprise that is carefully planned to achieve a particular aim.

Ví dụ

The charity project aims to provide clean water to remote villages.

Dự án từ thiện nhằm cung cấp nước sạch cho các làng xa xôi.

The government launched a housing project to address homelessness issues.

Chính phủ triển khai một dự án nhà ở để giải quyết vấn đề vô gia cư.

02

Một dự án phát triển nhà ở được chính phủ trợ cấp với giá thuê tương đối thấp.

A government-subsidized housing development with relatively low rents.

Ví dụ

The city council approved a new project for affordable housing.

Hội đồng thành phố đã phê duyệt một dự án mới về nhà ở giá phải chăng.

The project aims to provide low-income families with quality accommodation.

Dự án nhằm mục đích cung cấp chỗ ở chất lượng cho các gia đình có thu nhập thấp.

Kết hợp từ của Project (Noun)

CollocationVí dụ

Interesting project

Dự án hấp dẫn

She initiated an interesting project to help the homeless.

Cô ấy khởi xướng một dự án thú vị để giúp người vô gia cư.

Building project

Dự án xây dựng

The new building project aims to provide affordable housing.

Dự án xây dựng mới nhằm mục đích cung cấp nhà ở giá phải chăng.

Capital project

Dự án vốn

The government initiated a capital project to build more schools.

Chính phủ khởi xướng một dự án vốn để xây thêm trường học.

Large-scale project

Dự án lớn

The community center renovation was a large-scale project.

Việc cải tạo trung tâm cộng đồng là một dự án quy mô lớn.

Successful project

Dự án thành công

The charity organized a successful project to help the homeless.

Tổ chức từ thiện tổ chức một dự án thành công để giúp người vô gia cư.

Project (Verb)

pɹˈɑdʒɛkt
pɹˈɑdʒɛktn
01

Trình bày hoặc quảng bá (một chế độ xem hoặc hình ảnh cụ thể)

Present or promote (a particular view or image)

Ví dụ

She projected confidence during the presentation.

Cô ấy phát triển sự tự tin trong buổi thuyết trình.

The organization projected a positive image to the public.

Tổ chức đã phát triển một hình ảnh tích cực với công chúng.

02

Ước tính hoặc dự báo (điều gì đó) trên cơ sở xu hướng hiện tại.

Estimate or forecast (something) on the basis of present trends.

Ví dụ

She projected a rise in social media users next year.

Cô ấy dự đoán sẽ có sự tăng lên của người dùng mạng xã hội vào năm tới.

The organization projected a decline in community engagement activities.

Tổ chức dự đoán sự suy giảm trong các hoạt động tương tác cộng đồng.

03

Ném hoặc khiến di chuyển về phía trước hoặc ra ngoài.

Throw or cause to move forward or outward.

Ví dụ

She projected her voice to the back of the room.

Cô ấy phát ra giọng ở phía sau phòng.

The speaker projected positivity during the event.

Người phát ngôn toả sự tích cực trong sự kiện.

04

Mở rộng ra ngoài những thứ khác; nhô ra.

Extend outwards beyond something else; protrude.

Ví dụ

The new building will project into the park's green space.

Toà nhà mới sẽ nổi ra vào không gian xanh của công viên.

Her ideas project a positive image of the company to clients.

Ý tưởng của cô ấy tạo ra hình ảnh tích cực về công ty đến khách hàng.

05

Vẽ các đường thẳng qua (một hình đã cho) để tạo ra hình tương ứng trên một bề mặt hoặc một đường thẳng.

Draw straight lines through (a given figure) to produce a corresponding figure on a surface or a line.

Ví dụ

She projected the population growth on a chart for the presentation.

Cô ấy chiếu tăng trưởng dân số lên biểu đồ cho bài thuyết trình.

The team projected the budget allocation on a screen during the meeting.

Nhóm chiếu phân bổ ngân sách lên màn hình trong cuộc họp.

06

Tạo một hình chiếu của (trái đất, bầu trời, v.v.) lên một bề mặt phẳng.

Make a projection of (the earth, sky, etc.) on a plane surface.

Ví dụ

She will project the population growth on a chart.

Cô ấy sẽ chiếu rõ sự tăng trưởng dân số trên biểu đồ.

The researcher projects the income distribution for next year.

Nhà nghiên cứu dự báo phân phối thu nhập cho năm sau.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Project

Không có idiom phù hợp