Anh - Việt

Bản dịch của từ Protrude trong tiếng Việt

protrude

Verb

protrude (Verb)

/pɹoʊtɹˈud/
/pɹoʊtɹˈud/
AI

Nghĩa 01

Nói về vật gì đó nhô ra, lòi ra hoặc vượt lên trên bề mặt khác.

Extend beyond or above a surface.

Ví dụ
Cành cây nổi lên trên hàng rào.The tree branches protrude over the fence.
Sự tò mò của cô khiến cô xen vào việc của người khác.Her curiosity made her protrude into other people's business.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của protrude (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

protrude

V2

Quá khứ đơn

Past simple

protruded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

protruded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

protrudes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

protruding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh