Bản dịch của từ Rainy trong tiếng Việt

Rainy

Adjective

Rainy (Adjective)

ɹˈeɪni
ɹˈeɪni
01

(về thời tiết, một thời kỳ hoặc một khu vực) có hoặc đặc trưng bởi lượng mưa đáng kể.

Of weather a period or an area having or characterized by considerable rainfall

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rainy

sˈeɪv sˈʌmθɨŋ fˈɔɹ ə ɹˈeɪni dˈeɪ

Phòng khi túng thiếu/ Để dành khi cần

To reserve somethingusually money—for some future need.

She always saves for a rainy day to prepare for emergencies.

Cô ấy luôn dành tiền dự trữ cho một ngày mưa.

Thành ngữ cùng nghĩa: put something aside for a rainy day, keep something for a rainy day...