Anh - Việt

Bản dịch của từ Rainy trong tiếng Việt

rainy

Adjective

rainy (Adjective)

/ɹˈeɪni/
/ɹˈeɪni/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả thời tiết khi có mưa nhiều hoặc dễ mưa trong một khoảng thời gian hoặc khu vực.

Miêu tả thời tiết khi có mưa nhiều hoặc dễ mưa trong một khoảng thời gian hoặc khu vực.

of weather a period or an area having or characterized by considerable rainfall.

Ví dụ
Mùa mưa ở Việt Nam kéo dài từ tháng Năm đến tháng Mười hàng năm.The rainy season in Vietnam lasts from May to October each year.
Năm nay, thời tiết mưa không ảnh hưởng đến các sự kiện xã hội của chúng tôi.This year, the rainy weather did not affect our social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của rainy (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rainy

mưa

rainier

mưa hơn

rainiest

mưa nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh