Bản dịch của từ Stroke trong tiếng Việt

Stroke

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stroke (Noun)

stɹˈoʊk
stɹˈoʊk
01

Hành động vuốt hoặc di chuyển tay nhẹ nhàng trên một bề mặt, thường với lực nhẹ và chậm rãi (ví dụ: vuốt tóc, vuốt lưng cho thú cưng).

An act of moving ones hand across a surface with gentle pressure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cơn đột quỵ; tình trạng bất ngờ bị mất khả năng vận động hoặc ý thức do máu không đến được não (thường do tắc mạch hoặc cục máu đông), gây tổn thương não.

A sudden disabling attack or loss of consciousness caused by an interruption in the flow of blood to the brain especially through thrombosis.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một dấu vẽ tạo ra khi dùng bút, bút chì hoặc cọ sơn kéo theo một hướng trên giấy hoặc tranh.

A mark made by drawing a pen pencil or paintbrush in one direction across paper or canvas.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một lần chuyển động hoặc động tác trong chuỗi các chuyển động, khi một vật di chuyển ra khỏi vị trí ban đầu rồi quay trở lại vị trí đó (ví dụ: những nhát bơi, nhát quạt, nhát bút, hoặc nhịp đập máy).

Each of a series of movements in which something moves out of its position and back into it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Hành động tấn công, đánh hoặc đánh một cái lên ai đó hoặc vật gì đó; một cú đánh.

An act of hitting or striking someone or something a blow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Stroke (Verb)

stɹˈoʊk
stɹˈoʊk
01

Di chuyển tay nhẹ nhàng, vuốt hoặc xoa lên một bề mặt nhiều lần, thường là để thể hiện sự âu yếm, chăm sóc hoặc làm mượt bề mặt.

Move ones hand with gentle pressure over a surface typically repeatedly caress.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đóng vai trò làm người chuyền nhịp (người chèo ở hàng đầu) hoặc thực hiện động tác chèo để dẫn nhịp cho cả thuyền hoặc đội chèo.

Act as the stroke of a boat or crew.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đánh nhẹ hoặc đá bóng một cách mượt mà và có chủ ý (không mạnh hoặc vụng về), ví dụ khi dùng gậy đánh bóng hoặc dùng chân chạm nhẹ để chuyền/trả bóng.

Hit or kick a ball smoothly and deliberately.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ