Anh - Việt

Bản dịch của từ Lucky trong tiếng Việt

lucky

Adjective

lucky (Adjective)

/ˈlʌk.i/
/ˈlʌk.i/
AI

Nghĩa 01 · May mắn; gặp điều tốt hoặc thoát khỏi rủi ro một cách tình cờ.

May mắn; gặp điều tốt hoặc thoát khỏi rủi ro một cách tình cờ.

Lucky, lucky.

Ví dụ
Cô trúng số, cảm thấy may mắn và biết ơn sự may mắn của mình.She won the lottery, feeling lucky and grateful for her luck.
Trong các cuộc tụ họp xã hội, anh dường như luôn thu hút những cơ hội may mắn.In social gatherings, he always seemed to attract lucky opportunities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có may mắn; mang lại hoặc do vận may tốt mà thành; gặp điều tốt đẹp một cách tình cờ.

Có may mắn; mang lại hoặc do vận may tốt mà thành; gặp điều tốt đẹp một cách tình cờ.

Having, bringing, or resulting from good luck.

Ví dụ
Cô ấy đã chiến thắng trong cuộc rút thăm may mắn tại sự kiện xã hội.She won the lucky draw at the social event.
Anh ấy cảm thấy may mắn khi được mời vào câu lạc bộ xã hội độc quyền.He felt lucky to be invited to the exclusive social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của lucky (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

lucky

may mắn

luckier

may mắn hơn

luckiest

may mắn nhất

Kết hợp từ của lucky (Adjective)

ADVERB + luckyPREPOSITIONVERBS + lucky
Kết hợp từ của lucky
Collocation
Ví dụ

cực kỳ may mắn

exceptionally lucky

John cảm thấy cực kỳ may mắn khi thắng xổ số từ thiện địa phương.

John felt exceptionally lucky to win the local charity raffle.

khá may mắn

fairly lucky

Tôi cảm thấy khá may mắn khi có những người bạn ủng hộ.

I feel fairly lucky to have supportive friends in my life.

hên xui

plain lucky

Nhiều người cảm thấy thật may mắn khi có việc làm trong đại dịch.

Many people feel plain lucky to have jobs during the pandemic.

rất may mắn

terribly lucky

Tôi cảm thấy rất may mắn khi giành học bổng IELTS năm ngoái.

I felt terribly lucky to win the IELTS scholarship last year.

cực kỳ may mắn

extraordinarily lucky

Sarah cảm thấy cực kỳ may mắn khi giành được học bổng năm ngoái.

Sarah felt extraordinarily lucky to win the scholarship last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh