Anh - Việt
ego
Noun
ego (Noun)
/ˈiːɡəʊ/
/ˈeɪɡoʊ/
AI
Nghĩa 01
Trong tâm lý học, phần tâm trí xử lý thực tế và điều hòa các ham muốn bản năng với các chuẩn mực đạo đức.
In psychology the part of the mind that deals with reality and balances instinctive desires with moral rules
Ví dụ
Cái tôi giúp Maya cân bằng mong muốn cá nhân với sự công bằng trong thảo luận nhóm.Ego helps Maya balance personal desires with fairness during group discussions.
Bản ngã quá mạnh không phải lúc nào cũng tôn trọng quy tắc cộng đồng trong các cuộc tranh luận công khai.A strong ego does not always respect community rules during public debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Ý thức của một người về giá trị hoặc tầm quan trọng của bản thân, đặc biệt khi bị quá mức.
A persons sense of their own worth or importance especially when it is too high
Ví dụ
Cái tôi của Mark lớn lên sau khi 10.000 người theo dõi khen các bài đăng của anh.Mark's ego grew after 10,000 followers praised his social media posts.
Cái tôi của Emma không chi phối cách cư xử lịch sự của cô trong cuộc tranh luận.Emma's ego did not control her respectful behavior during the debate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa