Bản dịch của từ Ego trong tiếng Việt

Ego

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ego (Noun)

ˈiːɡəʊ
ˈeɪɡoʊ
01

Ý thức của một người về giá trị hoặc tầm quan trọng của bản thân, đặc biệt khi bị quá mức.

A persons sense of their own worth or importance especially when it is too high

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong tâm lý học, phần tâm trí xử lý thực tế và điều hòa các ham muốn bản năng với các chuẩn mực đạo đức.

In psychology the part of the mind that deals with reality and balances instinctive desires with moral rules

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa