Bản dịch của từ Split trong tiếng Việt

Split

VerbNounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Split (Verb)

splˈɪt
ˈspɫɪt
01

Chia một thứ để mỗi người nhận được một phần

To share something by dividing it among people

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rời khỏi một nơi, thường một cách nhanh chóng hoặc đột ngột

To leave a place especially quickly or suddenly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chấm dứt mối quan hệ hoặc không còn hợp tác với ai nữa

To end a relationship or stop working together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chia hoặc tách một vật hay một nhóm thành các phần riêng biệt, hoặc trở nên bị chia tách

To divide or separate something or to become divided or separated into parts

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Split (Noun)

splˈɪt
ˈspɫɪt
01

Khe hoặc chỗ rách dài và hẹp trên một vật

A long narrow opening or tear in something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần tiền, tài sản hoặc công việc được chia cho một người

A share or portion of money property or work that is divided among people

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sự khác biệt hoặc bất đồng khiến những người hay nhóm người bị chia rẽ

A division difference or disagreement between people groups or opinions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Split (Adjective)

splˈɪt
ˈspɫɪt
01

Có hai bên hoặc hai ý kiến đối lập nhau

Involving two opposing choices groups or opinions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Được chia hoặc tách thành hai hay nhiều phần hoặc nhóm

Divided into two or more parts or groups

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa