Bản dịch của từ Split trong tiếng Việt

Split

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Split (Noun)

split
splɪt
01

Một phần hoặc vật bị chia ra, tách ra từ một tổng thể; phần được phân chia.

A thing that is divided or split.

Ví dụ
02

Một vết rách, vết nứt hoặc khe hở trên một vật, thường chạy dọc giữa hoặc theo thớ (ví dụ trên gỗ, vải, hoặc vật liệu khác).

A tear crack or fissure in something especially down the middle or along the grain.

split meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thời gian hoàn thành một đoạn đã được xác định trong một cuộc đua, hoặc điểm trên đường đua nơi đo thời gian cho đoạn đó (ví dụ: thời gian hoàn thành nửa đường, từng vòng).

The time taken to complete a recognized part of a race or the point in the race where such a time is measured.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong thể dục dụng cụ và múa, động tác nhảy hoặc ngồi xuống với hai chân duỗi thẳng và tạo góc vuông so với thân: một chân ở phía trước và một chân ở phía sau (hoặc hai chân dang sang hai bên).

In gymnastics and dance an act of leaping in the air or sitting down with the legs straight and at right angles to the body one in front and the other behind or one at each side.

Ví dụ

Split (Verb)

split
splɪt
01

Chia (một nhóm người) thành hai hoặc nhiều nhóm nhỏ hơn.

With reference to a group of people divide into two or more groups.

Ví dụ
02

Tiết lộ bí mật của ai đó hoặc báo với người khác (thường là với cảnh sát hoặc kẻ khác) về việc người đó đã làm điều sai trái; bán đứng, chỉ điểm.

Betray the secrets of or inform on someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Rời khỏi một nơi, thường là đột ngột hoặc nhanh chóng.

Leave a place especially suddenly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(dùng cho đầu/người) đau dữ dội vì nhức đầu; cảm thấy đầu như vỡ/đinh ghim do đau đầu rất mạnh.

Of ones head suffer great pain from a headache.

Ví dụ
05

Phá vỡ hoặc khiến vật gì đó bị tách ra thành hai phần (thường là chia làm đôi) hoặc tách dọc theo thớ/bề mặt bằng lực.

Break or cause to break forcibly into parts especially into halves or along the grain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ