Anh - Việt

Bản dịch của từ Bc trong tiếng Việt

bc

Adverb

bc (Adverb)

/bˈiˈɛs/
/bˈiˈɛs/
AI

Nghĩa 01

viết tắt dạng chữ thường của "BC" (Before Christ), dùng sau năm để chỉ thời điểm trước Công nguyên

Alternative letter-case form of BC (Before Christ)

Ví dụ
Sự kiện diễn ra vào thế kỷ thứ 2 trước công nguyên.The event took place in the 2nd century BC.
Bảo tàng trưng bày những hiện vật có niên đại từ năm 500 trước công nguyên.The museum exhibits artifacts dating back to 500 BC.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh