Bản dịch của từ Laugh trong tiếng Việt

Laugh

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Laugh (Noun)

lˈæf
lˈæf
01

Hành động hoặc tiếng cười (khi người ta cười).

An act of laughing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một điều hoặc tình huống khiến người ta cười; nguồn vui, trò giải trí hoặc điều bị chế giễu.

Something that causes laughter a source of fun amusement or derision.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Laugh (Verb)

lˈæf
lˈæf
01

Phát ra tiếng cười và những cử động trên mặt, cơ thể khi thấy vui, buồn cười hoặc đôi khi để chế nhạo; phản ứng tự nhiên khi được kích thích bởi sự hài hước hoặc sự khôi hài.

Make the spontaneous sounds and movements of the face and body that are the instinctive expressions of lively amusement and sometimes also of derision.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ