sing
sing (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ca ngợi, nói nhiều hoặc nói một cách nhiệt tình về ai hay điều gì.
Ca ngợi, nói nhiều hoặc nói một cách nhiệt tình về ai hay điều gì.
To give information praise or an opinion in an enthusiastic or repeated way
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của sing (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hát lạc giọng sing out of tune | Tại buổi tiệc cộng đồng, Tom có thể hát lạc điệu, nhưng bạn bè vẫn động viên anh ấy. At the community party, Tom may sing out of tune, but his friends still encourage him. |
hát hay như thiên thần sing like an angel | Trong buổi biểu diễn tài năng ở trường, Mia hát hay như thiên thần, và nhiều bạn cùng lớp đã mời cô tham gia câu lạc bộ âm nhạc. At our school talent show, Mia sang like an angel, and many classmates invited her to join the music club. |
hát hết cỡ sing at the top of your lungs | Tại buổi dã ngoại của trường, giáo viên mỉm cười và nói: “Hãy hát thật to hết sức!” Mọi người vui vẻ cùng nhau ca hát. At our school picnic, the teacher smiled and said, “Sing at the top of your lungs!” Everyone sang happily together. |
được hát theo giai điệu của một bài nào đó be sung to the tune of something | Bài hát về tình bạn đã sẵn sàng được hát theo giai điệu của một bài hát phổ biến tại hội chợ cộng đồng. The friendship song is ready to be sung to the tune of a popular melody at the community fair. |
hát ru ai đó ngủ sing somebody to sleep | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, Maria có thể hát ru ai đó ngủ, nên cô ấy an ủi trẻ em trong chương trình trông trẻ buổi tối. At our community center, Maria can sing somebody to sleep, so she comforts children during the evening childcare program. |
sing (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa