Bản dịch của từ Opposite trong tiếng Việt

Opposite

Adjective Adverb Preposition Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opposite(Adjective)

ˈɒp.ə.zɪt
ˈɑː.pə.zɪt
01

Diễn tả điều ngược lại hoặc trái ngược với điều vừa nói; có tính chất đối lập.

On the contrary, opposite.

相反的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Nằm ở phía đối diện hoặc ở bên kia so với điểm nhìn đã xác định; quay mặt đối diện nhau, đối diện trực diện.

Situated on the other or further side when seen from a specified or implicit viewpoint; facing.

对面的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hoàn toàn khác, trái ngược về tính chất hoặc hướng; ở phía đối diện hoặc mang ý nghĩa ngược lại.

Completely different; of a contrary kind.

完全不同;相对的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Opposite (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Opposite

Đối

More opposite

Đối lập hơn

Most opposite

Đối lập nhất

Opposite(Adverb)

ˈɒp.ə.zɪt
ˈɑː.pə.zɪt
01

(trạng từ) Ở phía đối diện; ngay đối diện, ở phía trước đối diện với một vật hoặc người nào đó.

In front, opposite.

在前面,对面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Ở vị trí đối diện, nằm quay mặt về phía một người hoặc vật được nhắc đến.

In a position facing a specified or implied subject.

在某个被提及或暗示的对象面前

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Opposite(Preposition)

ˈɑpəsɪt
ˈɑpəzət
01

Ở phía đối diện, nằm bên kia (một khu vực cụ thể) và nhìn về phía đó; đối diện với.

In a position on the other side of a specific area from; facing.

对面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(được dùng sau giới từ) chỉ người đóng vai bổ trợ, đóng cặp diễn với một diễn viên chính — tức là diễn vai đối diện hoặc đóng cùng cảnh, thường gọi là bạn diễn, người diễn cùng.

(of a leading actor) in a complementary role to (another)

补角演员

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Opposite(Noun)

ˈɑpəsɪt
ˈɑpəzət
01

Người hoặc vật hoàn toàn khác biệt hoặc đối lập với người hoặc vật khác; ngược lại về tính chất, ý kiến hoặc đặc điểm.

A person or thing that is totally different from or the reverse of someone or something else.

完全不同的人或事物

opposite là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Opposite (Noun)

SingularPlural

Opposite

Opposites

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ