Bản dịch của từ Implicit trong tiếng Việt

Implicit

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Implicit (Adjective)

ɪmplˈɪsət
ɪmplˈɪsɪt
01

Không được nói trực tiếp nhưng được ngụ ý, hàm ý, hoặc có thể hiểu được từ ngữ cảnh.

Suggested though not directly expressed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Luôn hiện diện bên trong hoặc gắn liền một cách tự nhiên; không được nói rõ ra nhưng luôn có mặt, vốn có, ngầm hiểu

Always to be found in; essentially connected with.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Không có sự nghi ngờ hay điều kiện kèm theo; hoàn toàn, tuyệt đối; thường hiểu ngầm chứ không nói ra trực tiếp.

With no qualification or question; absolute.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(về một hàm số) không được biểu diễn trực tiếp dưới dạng biến độc lập; nghĩa là hàm chỉ được xác định một cách gián tiếp (ví dụ: biểu thức liên quan đến hàm và biến cùng xuất hiện trong một phương trình thay vì cho y = f(x) rõ ràng).

(of a function) not expressed directly in terms of independent variables.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ