Bản dịch của từ Reverse trong tiếng Việt
Reverse
AdjectiveNounVerb

Reverse (Adjective)
ɹɪvˈɝɹs
ɹivˈɝs
01
Di chuyển hoặc quay về hướng ngược lại so với hướng đã nêu trước đó; theo chiều trái ngược.
Going in or turned towards the direction opposite to that previously stated.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Reverse (Noun)
ɹɪvˈɝɹs
ɹivˈɝs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Điều trái ngược với điều đã được nêu trước đó; mặt đối lập hoặc tình huống ngược lại.
The opposite to that previously stated.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Reverse (Verb)
ɹɪvˈɝɹs
ɹivˈɝs
01
Di chuyển lùi lại, đi về phía sau (thay vì tiến về phía trước). Thường dùng cho người, xe hoặc vật thể khi muốn nói hành động lùi lại.
Move backwards.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
