Bản dịch của từ Previously trong tiếng Việt

Previously

Adverb

Previously Adverb

/pɹˈiviəsli/
/pɹˈiviəsli/
01

(nay là cổ xưa, với cấu trúc ở thì hiện tại) thứ nhất; trước, trước.

(now archaic, with present-tense constructions) first; beforehand, in advance.

Ví dụ

She had previously visited the museum before it closed down.

Cô ấy đã trước đây thăm bảo tàng trước khi nó đóng cửa.

The previously arranged meeting was rescheduled due to unforeseen circumstances.

Cuộc họp được sắp xếp trước đó đã được đổi lịch do tình huống bất ngờ.

02

(với cấu trúc ở thì quá khứ) tại một thời điểm sớm hơn.

(with past-tense constructions) at an earlier time.

Ví dụ

She had previously lived in London before moving to Paris.

Cô đã trước đây sống ở London trước khi chuyển đến Paris.

The previously mentioned study showed promising results in social behavior.

Nghiên cứu đã trước đây đề cập đã cho thấy kết quả tích cực về hành vi xã hội.

03

(truyền hình) tóm tắt lại các tập trước của loạt phim.

(television) recapitulating the preceding episodes of a series.

Ví dụ

Previously on 'Friends', Ross and Rachel broke up.

Trước đó trong 'Friends', Ross và Rachel chia tay.

The news anchor previously reported on the election results.

Người dẫn chương trình tin tức đã báo cáo về kết quả bầu cử trước đó.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Previously

Không có idiom phù hợp