Anh - Việt

Bản dịch của từ Preceding trong tiếng Việt

preceding

AdjectiveVerb

preceding (Adjective)

/pɹisˈidɪŋ/
/pɹisˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Diễn ra ở trước hoặc ở phía trước cái gì đó về thời gian, vị trí, thứ tự hoặc thứ hạng.

Occurring before or in front of something else, in time, place, rank or sequence.

Ví dụ
Diễn giả trước tại hội nghị đã thảo luận về biến đổi khí hậu.The preceding speaker at the conference discussed climate change.
Chương trước của cuốn sách đã giới thiệu nhân vật chính.The preceding chapter in the book introduced the main character.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

preceding (Verb)

/pɹisˈidɪŋ/
/pɹisˈidɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "precede" nghĩa là "đi trước", "có trước" hoặc "ở trước" (thể hiện hành động xảy ra trước một sự việc khác). Trong ngữ pháp, dùng để nói về việc ai/cái gì xảy ra, xuất hiện hoặc đứng ở vị trí trước một người/cái khác.

present participle and gerund of precede.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy trước lễ trao giải thật lôi cuốn.Her speech preceding the award ceremony was captivating.
Trước sự kiện, một buổi tiệc chiêu đãi sẽ được tổ chức dành cho các VIP.Preceding the event, a reception will be held for VIPs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của preceding (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

precede

V2

Quá khứ đơn

Past simple

preceded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

preceded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

precedes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

preceding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh