Bản dịch của từ Preceding trong tiếng Việt

Preceding

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Preceding (Adjective)

pɹisˈidɪŋ
pɹisˈidɪŋ
01

Diễn ra ở trước hoặc ở phía trước cái gì đó về thời gian, vị trí, thứ tự hoặc thứ hạng.

Occurring before or in front of something else, in time, place, rank or sequence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Preceding (Verb)

pɹisˈidɪŋ
pɹisˈidɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "precede" nghĩa là "đi trước", "có trước" hoặc "ở trước" (thể hiện hành động xảy ra trước một sự việc khác). Trong ngữ pháp, dùng để nói về việc ai/cái gì xảy ra, xuất hiện hoặc đứng ở vị trí trước một người/cái khác.

Present participle and gerund of precede.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ