Bản dịch của từ Observer trong tiếng Việt

Observer

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observer (Noun)

əbzˈɝvɚ
əbzˈɝɹvəɹ
01

Người quan sát hoặc theo dõi; người chú ý đến sự việc, hiện tượng để ghi nhận hoặc đánh giá.

One who makes observations, monitors or takes notice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một quốc gia hoặc thực thể khác được mời tham gia vào một tổ chức nhưng chỉ có quyền tham gia hạn chế (ví dụ: có thể theo dõi, phát biểu nhưng không được bỏ phiếu hoặc quyết định chính thức).

A country or other entity which has limited participation rights within an organization.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ