Bản dịch của từ Observer trong tiếng Việt

Observer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observer(Noun)

əbzˈɝvɚ
əbzˈɝɹvəɹ
01

Người tuân thủ hoặc chấp hành các luật lệ, quy định, hướng dẫn hoặc nguyên tắc.

One who adheres or follows laws, guidelines, etc.

遵守法律的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người quan sát hoặc theo dõi; người chú ý đến sự việc, hiện tượng để ghi nhận hoặc đánh giá.

One who makes observations, monitors or takes notice.

观察者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một quốc gia hoặc thực thể khác được mời tham gia vào một tổ chức nhưng chỉ có quyền tham gia hạn chế (ví dụ: có thể theo dõi, phát biểu nhưng không được bỏ phiếu hoặc quyết định chính thức).

A country or other entity which has limited participation rights within an organization.

观察者,具有有限参与权的国家或实体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Observer (Noun)

SingularPlural

Observer

Observers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ