Anh - Việt

Bản dịch của từ Participation trong tiếng Việt

participation

Noun

participation (Noun)

/pɑːtˌɪsɪpˈeɪʃən/
/ˌpɑrˌtɪsəˈpeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động tham gia vào một cái gì đó

The action of taking part in something

Ví dụ
Sự tham gia của cô ấy trong cuộc họp cộng đồng giúp giải quyết các vấn đề địa phương.Her participation in the community meeting helped solve local problems.
Việc tham gia vào công việc tình nguyện không phổ biến với thanh thiếu niên ở đây.Participation in volunteer work is not common among teenagers here.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trạng thái tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện

The state of being involved in an activity or event

Ví dụ
Sự tham gia của học sinh trong cuộc họp cộng đồng hôm qua rất đông.Student participation in the community meeting was very high yesterday.
Không có sự tham gia của người dân địa phương trong sự kiện xã hội.There was no participation from local residents at the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Hành động tham gia vào các hoạt động của một nhóm

The act of sharing in the activities of a group

Ví dụ
Sự tham gia của cô ấy vào việc dọn dẹp cộng đồng rất hữu ích.Her participation in the community clean-up was very helpful.
Việc tham gia các câu lạc bộ xã hội không phải lúc nào cũng làm tăng hạnh phúc.Participation in social clubs does not always increase happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của participation (Noun)

... OF PARTICIPATIONADJECTIVE + participationPREPOSITIONVERB + participationparticipation + NOUNparticipation + VERB
Kết hợp từ của participation
Collocation
Ví dụ

mức độ tham gia

level of participation

Trong sự kiện của trường, mức độ tham gia rất cao, với 80 học sinh tham gia cuộc thi nhảy.

In the school event, the level of participation was very high, with 80 students joining the dance contest.

mức độ tham gia

extent of participation

Trong sự kiện xã hội, mức độ tham gia rất cao với hơn 100 người tham gia hoạt động nhảy múa.

In the social event, the extent of participation was high with over 100 people joining the dance activity.

mức độ tham gia

degree of participation

Mức độ tham gia trong việc dọn dẹp cộng đồng vào thứ bảy tuần trước rất thấp.

The degree of participation in the community clean-up was low last Saturday.

Video ngữ cảnh