Bản dịch của từ Got trong tiếng Việt

Got

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Got(Verb)

gˈɑt
gˈɑt
01

“got” ở đây là dạng quá khứ/ phân từ của “get” khi dùng với “have” để diễn tả nghĩa bắt buộc/ cần phải làm điều gì (tương đương “have got to” = “phải”). Thường dùng để nói về nghĩa vụ hoặc cần thiết phải làm gì.

Expressing obligation; used with have.

表示义务;必须做的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thông tục, đi với 'to') Phải; phải làm gì đó. Dùng để diễn tả nghĩa vụ hoặc việc bắt buộc phải làm.

(informal, with to) Must; have/has (to).

必须;得

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(thông tục) “have” – diễn tả việc sở hữu, có được hoặc trải nghiệm điều gì đó. Dùng trong giao tiếp hàng ngày, ví dụ: “I got a car” = “Tôi có một chiếc ô tô”; “I got sick” = “Tôi bị ốm/đã ốm”.

(informal, sometimes colloquial) Have.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Got (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Get

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Got

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Got

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Getting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ