Bản dịch của từ Got trong tiếng Việt

Got

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Got(Verb)

gˈɑt
gˈɑt
01

(thân mật, với to) Phải; có/có (đến).

(informal, with to) Must; have/has (to).

Ví dụ
02

Nghĩa vụ thể hiện; được sử dụng với có.

Expressing obligation; used with have.

Ví dụ
03

(thân mật, đôi khi thông tục) Have.

(informal, sometimes colloquial) Have.

Ví dụ

Dạng động từ của Got (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Get

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Got

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Got

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gets

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Getting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ