Bản dịch của từ Must trong tiếng Việt
Must

Must (Verb)
(động từ) Diễn tả điều cần làm, bắt buộc phải làm; thể hiện sự bắt buộc, cần thiết hoặc mệnh lệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn tả sự bắt buộc, cần phải làm; nên làm vì có nghĩa vụ hoặc vì điều đó cần thiết.
Be obliged to; should (expressing necessity)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn tả ý kiến rằng điều gì đó rất có khả năng đúng hoặc xảy ra (dựa trên lý lẽ hoặc bằng chứng), tương đương với “chắc chắn” hoặc “có lẽ rất hiển nhiên”.
Expressing an opinion about something that is logically very likely.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Must (Adjective)
(dùng cho voi đực hoặc lạc đà đực) trong giai đoạn bị kích thích sinh dục mạnh, trở nên hung dữ và hành vi khó lường; tình trạng này thường xảy ra hàng năm do tăng hormone testosterone.
(of a male elephant or camel) in a condition marked by heightened aggression and unpredictable behaviour that usually occurs annually in association with a surge in testosterone level.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Must (Noun)
Một mùi ẩm mốc, hôi do ẩm ướt hoặc do nấm mốc phát triển; cảm giác bức bí, khó chịu khi đồ vật hoặc không gian bị ẩm.
Mustiness, dampness, or mould.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nước nho chưa hoặc đang lên men (đang trong quá trình chuyển thành rượu).
Grape juice before or during fermentation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một trạng thái sinh lý hàng năm ở một số loài đực (như voi, lạc đà), khi nồng độ testosterone tăng cao khiến chúng hung dữ hơn và có hành vi khó đoán, tương tự mùa giao phối (rut) ở hươu và vài loài thú khác.
A condition of heightened aggression and unpredictable behaviour occurring annually in certain male animals, especially elephants and camels, in association with a surge in testosterone level, equivalent to the rutting season of deer and some other mammals.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một điều/trường hợp nên được chú ý, không nên bỏ qua hoặc thiếu; thứ quan trọng cần thực hiện hoặc xem xét.
Something that should not be overlooked or missed.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
