Bản dịch của từ Necessity trong tiếng Việt

Necessity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Necessity(Noun)

nəsˈɛsɪti
nɪsˈɛsɪti
01

Nguyên tắc hoặc lý do bắt buộc khiến điều gì đó phải như vậy, do logic hoặc quy luật tự nhiên; điều cần thiết, không thể tránh được.

The principle according to which something must be so, by virtue either of logic or of natural law.

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc sự việc là cần thiết; điều gì đó bắt buộc phải có hoặc phải làm.

The state or fact of being required.

Ví dụ
03

Một thứ không thể thiếu, cần có; điều tất yếu hoặc vật dụng bắt buộc phải có trong một tình huống nào đó.

An indispensable thing.

Ví dụ

Dạng danh từ của Necessity (Noun)

SingularPlural

Necessity

Necessities

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ