Bản dịch của từ Logic trong tiếng Việt

Logic

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Logic(Noun)

lˈɑdʒɪk
lˈɑdʒɪk
01

Quá trình suy luận hay lý luận dựa trên các nguyên tắc chặt chẽ để đảm bảo tính hợp lệ; tức là suy nghĩ có trình tự, hợp lý và tuân theo quy tắc để đi đến kết luận đúng.

Reasoning conducted or assessed according to strict principles of validity.

logic
Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc tập hợp các nguyên tắc, mạch hoặc quy tắc điều khiển cách các phần tử trong một máy tính hoặc thiết bị điện tử được sắp xếp và hoạt động để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.

A system or set of principles underlying the arrangements of elements in a computer or electronic device so as to perform a specified task.

Ví dụ

Dạng danh từ của Logic (Noun)

SingularPlural

Logic

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ