logic
logic (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
cách suy nghĩ, lập luận hoặc sắp xếp ý tưởng riêng của một người hay một hệ thống
the particular way in which someone thinks argues or organizes ideas
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
hệ thống trong thiết bị điện tử xử lý hoặc đưa ra quyết định bằng các tín hiệu đúng–sai
a system in which electronic devices make decisions using trueorfalse signals
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của logic (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
logic chính trị political logic | Logic chính trị đằng sau việc cung cấp dịch vụ xe buýt miễn phí cho mọi khu dân cư là sự công bằng xã hội: mọi người dân đều có thể dễ dàng đến trường và nơi làm việc. The political logic behind free bus services for every neighborhood is social fairness: every resident can easily reach school and work. |
lô-gic chặt chẽ strict logic | Tại trung tâm khu phố, chúng tôi dùng suy luận chặt chẽ để lập một kế hoạch công bằng cho buổi dã ngoại vào thứ Bảy. At our neighborhood center, we used strict logic to make a fair plan for a Saturday picnic. |
logic thương mại commercial logic | Dịch vụ chia sẻ thực phẩm trong cộng đồng áp dụng tư duy thương mại để giữ giá thấp và giúp nhiều gia đình tham gia hơn. The community food-sharing service uses commercial logic to keep prices low and help more families join. |
lý lẽ lạnh lùng cold logic | Tại một cuộc họp khu phố, Mai dùng lập luận tỉnh táo để so sánh chi phí của ba kế hoạch, và cả nhóm đã chọn kế hoạch công bằng nhất. At a neighborhood meeting, Mai used cold logic to compare the costs of three plans, and the group chose the fairest one. |
logic mờ fuzzy logic | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi sử dụng cách suy nghĩ linh hoạt để hiểu những nhu cầu khác nhau và xây dựng mối quan hệ chặt chẽ giữa các gia đình địa phương. Our community center uses fuzzy logic to understand different needs and build strong relationships among local families. |