Bản dịch của từ Camel trong tiếng Việt

Camel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Camel(Noun)

kˈæml̩
kˈæml̩
01

Một thiết bị dùng để nâng các tàu thuyền bị chìm lên mặt nước, gồm một hoặc nhiều thùng kín nước để tạo lực nổi (buoyancy).

An apparatus for raising a sunken ship, consisting of one or more watertight chests to provide buoyancy.

Ví dụ
02

Một loài động vật có vú lớn, cổ dài, chân cao và bàn chân rộng, sống chủ yếu ở vùng khô hạn (sa mạc). Trên lưng có một hoặc hai bướu chứa mỡ giúp chúng sống lâu không cần ăn uống nhiều.

A large, long-necked ungulate mammal of arid country, with long slender legs, broad cushioned feet, and either one or two humps on the back. Camels can survive for long periods without food or drink, chiefly by using up the fat reserves in their humps.

Ví dụ

Dạng danh từ của Camel (Noun)

SingularPlural

Camel

Camels

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ