Bản dịch của từ Arid trong tiếng Việt

Arid

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Arid(Adjective)

ˈɑːrɪd
ˈɑrɪd
01

Thiếu hứng thú, hào hứng hoặc ý nghĩa

Lacks enthusiasm, excitement, or a sense of meaning.

缺乏兴趣、激动或意义感。

Ví dụ
02

Khô cứng khi không có độ ẩm

Without moisture, it will be dry.

没有湿气,一切都变得干燥了。

Ví dụ
03

Vùng đất ít hoặc không có mưa, quá khô hoặc hoang vu đến mức không thể chống đỡ thảm thực vật.

There is little to no rain, making the land too arid or abandoned, which makes it hard for plants to grow.

干旱荒凉,几乎没有降雨,土地贫瘠无法支持植被

Ví dụ