Bản dịch của từ Barren trong tiếng Việt

Barren

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barren (Adjective)

bˈɛɹn̩
bˈæɹn̩
01

(dùng cho nơi chốn hoặc tòa nhà) trông khô cằn, ảm đạm, không sống động; thiếu cây cối, trang trí hoặc dấu hiệu của sự sống khiến cảm giác lạnh lùng và vắng vẻ.

(of a place or building) bleak and lifeless.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(chỉ đất) cằn cỗi, nghèo dinh dưỡng đến mức không thể hoặc rất khó để trồng trọt hay mọc thảm thực vật.

(of land) too poor to produce much or any vegetation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Barren (Noun)

bˈɛɹn̩
bˈæɹn̩
01

Một vùng đất cằn cỗi, không màu mỡ và khó trồng trọt hoặc sinh trưởng cây cối (mảnh đất khô, ít hoặc không có cây), thường trải rộng thành khu vực hoang vu.

A barren tract or tracts of land.

barren
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ 'barren' ở đây là danh từ chỉ một nhóm hoặc đàn la (những con la).

A group or drove of mules.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ