Bản dịch của từ Desolate trong tiếng Việt

Desolate

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Desolate(Adjective)

dˈɛsəlˌeɪt
ˈdɛzəˌɫeɪt
01

Cảm thấy hoặc thể hiện sự thống khổ hoặc cô đơn

Feeling or showing suffering or loneliness.

感受到或表达困苦和孤独感。

Ví dụ
02

Hoang vắng và không có người sinh sống hay du khách

It's quiet and there are few residents or visitors.

荒无人烟,没人居住或来访的

Ví dụ
03

Trong trạng thái trống rỗng u ám và ảm đạm

In a gloomy and dark state of emptiness.

陷入一片荒凉而凄凉的空虚之中

Ví dụ