Bản dịch của từ Misery trong tiếng Việt

Misery

Noun [U/C]

Misery (Noun)

mˈɪzɚi
mˈɪzəɹi
01

Một trạng thái hoặc cảm giác đau khổ hoặc khó chịu về thể chất hoặc tinh thần.

A state or feeling of great physical or mental distress or discomfort

Ví dụ

Poverty often leads to misery in many people's lives.

Nghèo thường dẫn đến nỗi đau trong cuộc sống của nhiều người.

The lack of social support can exacerbate feelings of misery.

Thiếu sự hỗ trợ xã hội có thể làm trầm trọng thêm cảm giác đau khổ.

02

Một trạng thái hoặc cảm giác đau khổ hoặc khó chịu về thể chất hoặc tinh thần.

A state or feeling of great physical or mental distress or discomfort

Ví dụ

Misery can be caused by poverty and lack of social support.

Nỗi đau khổ có thể được gây ra bởi nghèo đói và thiếu hỗ trợ xã hội.

She couldn't escape the misery of living in a violent neighborhood.

Cô ấy không thể trốn thoát khỏi nỗi đau khổ khi sống trong một khu vực bạo lực.

Kết hợp từ của Misery (Noun)

CollocationVí dụ

Untold misery

Nỗi đau không lời

The untold misery of poverty affects many in society.

Nỗi đau không lời của đói nghèo ảnh hưởng đến nhiều người trong xã hội.

Personal misery

Nỗi đau cá nhân

Her personal misery affected her ielts writing score negatively.

Nỗi đau cá nhân của cô ấy ảnh hưởng đến điểm viết ielts của cô ấy một cách tiêu cực.

Complete misery

Nỗi đau hoàn toàn

Her social life was in complete misery due to constant gossip.

Cuộc sống xã hội của cô ấy đầy đủ nỗi đau vô cùng vì tin đồn liên tục.

Economic misery

Nghèo đói kinh tế

The economic misery in the country affects social cohesion negatively.

Sự khốn khổ về kinh tế ở đất nước ảnh hưởng tiêu cực đến sự đoàn kết xã hội.

Great misery

Nỗi đau lớn

Great misery can lead to depression in social isolation.

Nỗi đau lớn có thể dẫn đến trầm cảm trong cô đơn xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Misery

Put one out of (one's) misery

pˈʊt wˈʌn ˈaʊt ˈʌv wˈʌnz mˈɪzɚi

Giải thoát cho ai đó khỏi đau khổ/ Chấm dứt tình trạng căng thẳng cho ai đó

To kill someone as an act of mercy.

He decided to put his suffering dog out of misery.

Anh ấy quyết định giết chó đang đau khổ của mình.