Bản dịch của từ Mercy trong tiếng Việt

Mercy

InterjectionNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mercy (Interjection)

mˈɝsi
mˈɝɹsi
01

Một tiếng thốt lên khi bàng hoàng, sợ hãi hoặc ngạc nhiên; diễn tả cảm xúc như “trời ơi” hoặc “lạy trời”.

Used in expressions of surprise or fear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mercy (Noun)

mˈɝsi
mˈɝɹsi
01

Lòng thương xót, sự thông cảm hoặc tha thứ dành cho người mà người kia có quyền trừng phạt hoặc gây hại; hành động không trừng phạt hoặc nhẹ tay với người đáng lẽ phải bị phạt.

Compassion or forgiveness shown towards someone whom it is within one's power to punish or harm.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh