Anh - Việt

Bản dịch của từ Punish trong tiếng Việt

punish

Verb

punish (Verb)

/pˈʌnɪʃ/
/pˈʌnɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra một hình phạt hoặc xử phạt đối với (ai đó) như một sự trừng phạt cho một hành vi phạm tội, đặc biệt là vi phạm quy tắc pháp luật hoặc đạo đức.

Inflict a penalty or sanction on someone as retribution for an offence especially a transgression of a legal or moral code.

Ví dụ
Phụ huynh nên trừng phạt con cái khi chúng ứng xử không đúng.Parents should punish their children when they misbehave.
Trường học có quy định để trừng phạt học sinh vi phạm.Schools have rules to punish students for breaking them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của punish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

punish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

punishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

punishing

Kết hợp từ của punish (Verb)

PHRASESPREPOSITIONVERB + punishpunish + ADVERB
Kết hợp từ của punish
Collocation
Ví dụ

bị trừng phạt tương ứng

be punished accordingly

Học sinh nào gian lận sẽ bị trừng phạt tương ứng trong hệ thống trường học.

Students who cheat will be punished accordingly in the school system.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh