Anh - Việt

Bản dịch của từ Transgression trong tiếng Việt

transgression

Noun

transgression (Noun)

/tɹænzgɹˈɛʃn/
/tɹænzgɹˈɛʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động vi phạm một luật lệ, quy tắc hoặc quy chuẩn hành xử; một hành vi phạm tội/không đúng chuẩn mực.

An act that goes against a law rule or code of conduct an offence.

Ví dụ
Hành vi vi phạm của anh ấy đã dẫn đến án phạt 500 đô la.His transgression led to a fine of $500 in community service.
Nhiều người tin rằng các vi phạm nhỏ không nên bị trừng phạt nghiêm khắc.Many believe that minor transgressions should not be punished harshly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh