Bản dịch của từ Surprise trong tiếng Việt

Surprise

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surprise(Noun)

sˈɜːpraɪz
ˈsɝˌpraɪz
01

A feeling of shock or surprise caused by something unexpected.

突然的惊讶或震惊,往往由意料之外的事情引起

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ

Surprise(Verb)

sˈɜːpraɪz
ˈsɝˌpraɪz
01

Khiến ai đó cảm thấy sốc hoặc kinh ngạc

An unexpected event or phenomenon.

让人震惊或惊讶

Ví dụ
02

Bắt quả tang ai đó làm điều gì đó bất ngờ mà không ngờ tới

A feeling of shock or surprise due to something unexpected.

一种因为意外事情而感到震惊或惊讶的感觉。

Ví dụ
03

Bất chợt gặp phải điều gì khiến mọi người cảm thấy kinh ngạc hoặc sửng sốt

Ví dụ