creativity
creativity (Noun)
Nghĩa 01 · Khả năng tạo ra hoặc nghĩ ra điều mới, sáng tạo ra cái gì đó; hành động tạo dựng, sáng tác.
Khả năng tạo ra hoặc nghĩ ra điều mới, sáng tạo ra cái gì đó; hành động tạo dựng, sáng tác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khả năng tưởng tượng và suy nghĩ ra ý tưởng mới để tạo ra cái gì đó; óc sáng tạo, khả năng đổi mới.
Khả năng tưởng tượng và suy nghĩ ra ý tưởng mới để tạo ra cái gì đó; óc sáng tạo, khả năng đổi mới.
The use of imagination or original ideas to create something; inventiveness.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của creativity (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
creativity | creativities |
Kết hợp từ của creativity (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sáng tạo tuyệt vời great creativity | Sự sáng tạo lớn của cô ấy trong việc tổ chức sự kiện từ thiện gây ấn tượng cho mọi người. Her great creativity in organizing charity events impressed everyone. |
sáng tạo văn hóa cultural creativity | Sáng tạo văn hóa nâng cao tương tác xã hội trong cộng đồng đa dạng. Cultural creativity enhances social interactions in diverse communities. |
sáng tạo của con người human creativity | Sáng tạo của con người là cần thiết cho tiến bộ xã hội. Human creativity is essential for social progress. |
sáng tạo nghệ thuật artistic creativity | Sức sáng tạo nghệ thuật của cô ấy tỏa sáng trong bài luận viết IELTS của cô ấy. Her artistic creativity shines in her IELTS writing essays. |
sáng tạo trí tuệ intellectual creativity | Sáng tạo trí tuệ là cần thiết cho thành công học tập. Intellectual creativity is essential for academic success. |
