Anh - Việt

Bản dịch của từ Sunken trong tiếng Việt

sunken

Adjective

sunken (Adjective)

/sˈʌŋkn/
/sˈʌŋkn/
AI

Nghĩa 01

Bị chìm hoặc ở dưới mặt nước; nằm ngập trong nước sau khi bị đắm hoặc bị nhấn chìm.

Having sunk or been submerged in water.

Ví dụ
Tàu sunken được phát hiện ngoài khơi Florida.The sunken ship was discovered off the coast of Florida.
Người lặn đã được cảnh báo về kho báu sunken trong khu vực.The divers were warned about the sunken treasure in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở mức thấp hơn so với vùng xung quanh; bị lõm xuống hoặc nằm thấp hơn bề mặt chung quanh.

At a lower level than the surrounding area.

Ví dụ
Làng bị lụt do mưa lớn đêm qua.The sunken village was flooded due to heavy rain last night.
Chính phủ lo lắng về nền kinh tế suy thoái ở khu vực.The government is concerned about the sunken economy in the region.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của sunken (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sunken

chìm

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh