Bản dịch của từ Foot trong tiếng Việt

Foot

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foot (Noun Countable)

fˈʊt
ˈfut
01

Đơn vị nhịp trong thơ gồm một kiểu kết hợp nhất định của các âm tiết được nhấn và không được nhấn

A unit of rhythm in poetry made up of a particular pattern of stressed and unstressed syllables

Ví dụ
02

Đơn vị đo chiều dài bằng mười hai inch, tương đương 30,48 xentimét

A unit of length equal to twelve inches or 3048 centimetres

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Bộ phận ở cuối chân dùng để đứng và đi lại

The lowest part of the leg on which a person or animal stands and walks

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Phần dưới cùng, phần đáy hoặc phần cuối của một vật

The bottom lowest or end part of something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Foot (Verb)

fˈʊt
ˈfut
01

Trả toàn bộ chi phí hoặc hóa đơn cho việc gì

To pay the cost of something especially a bill

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cộng một cột số và ghi tổng ở phía dưới

To add a column of numbers and write the total at the bottom

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lắp thêm chân hoặc đế vào một vật

To fit something with a foot or base

Ví dụ