Bản dịch của từ Foot trong tiếng Việt

Foot

Noun [C] Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foot(Noun Countable)

fʊt
fʊt
01

“Foot” ở đây chỉ một chân (phần chi dưới của cơ thể), tức là một chân đơn lẻ của một người hoặc động vật.

Legs (Singular)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Foot(Noun)

fˈʊt
fˈʊt
01

Phần dưới cùng hoặc thấp nhất của một vật; đáy hoặc nền tảng của cái gì đó.

The lower or lowest part of something; the base or bottom.

底部

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bộ phận dưới cùng của chân, nằm dưới mắt cá (mắt cá chân), là chỗ người đứng hoặc đi. Bao gồm bàn chân, các ngón chân và gót chân.

The lower extremity of the leg below the ankle, on which a person stands or walks.

脚,人体下肢的部分,站立或行走时使用。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần nhô ra ở dưới dùng để chống đỡ món đồ nội thất hoặc từng chân của nó, giúp đồ vật đứng vững (ví dụ: chân tủ, đế ghế).

A projecting part on which a piece of furniture or each of its legs stands.

家具脚

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đơn vị đo chiều dài bằng 12 inch, tương đương 30,48 cm.

A unit of linear measure equal to 12 inches (30.48 cm)

尺(12英寸)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một đơn vị nhịp trong thơ; gồm một nhóm âm tiết tạo thành một đơn vị đo đếm về nhịp điệu. Trong thơ tiếng Anh, foot gồm các âm tiết có trọng âm và không trọng âm; trong thơ cổ điển thường gồm âm tiết dài và ngắn.

A group of syllables constituting a metrical unit. In English poetry it consists of stressed and unstressed syllables, while in ancient classical poetry it consists of long and short syllables.

音步,诗歌的韵律单位。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Foot (Noun)

SingularPlural

Foot

Feet

Foot(Verb)

fˈʊt
fˈʊt
01

Đi bộ một quãng đường (thường là quãng dài); di chuyển bằng chân thay vì bằng phương tiện khác.

Cover a distance, especially a long one, on foot.

用脚走路,特别是长距离。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Foot (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Foot

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Footed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Footed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Foots

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Footing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ