Bản dịch của từ Load trong tiếng Việt

Load

Noun CountableVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Load (Noun Countable)

ləʊd
loʊd
01

Lượng tải trọng hoặc khối lượng vật chất mà một vật, thiết bị hay cấu trúc phải chịu đựng; trọng tải (thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, xây dựng, cơ khí).

Load, weight (technical)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Load (Verb)

ləʊd
loʊd
01

Mang, chất hoặc vác một vật lên người hoặc phương tiện; chịu đựng việc mang vác (ví dụ: load a truck = chất hàng lên xe; load a box = mang/chất hộp).

Load, carry, shoulder.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cho (một phương tiện, tàu, thuyền, thùng chứa, v.v.) chất đầy hoặc chất nhiều thứ vào bên trong để mang đi hoặc lưu trữ.

Fill (a vehicle, ship, container, etc.) with a large amount of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cho đạn vào (vũ khí); nạp đạn cho súng để súng có thể bắn.

Charge (a firearm) with ammunition.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Thêm một khoản phụ phí vào tiền bảo hiểm (lãi bảo hiểm) để bù đắp cho yếu tố làm tăng rủi ro.

Add an extra charge to (an insurance premium) to take account of a factor that increases the risk.

Ví dụ
05

Khiến ai đó hoặc cái gì đó mang, cầm hoặc chịu một lượng lớn hoặc quá nhiều đồ nặng.

Make (someone or something) carry or hold a large or excessive quantity of heavy things.

Ví dụ
06

Nạp (dữ liệu, chương trình) vào bộ nhớ hoặc thiết bị điện tử để sử dụng.

To transfer data or programs into memory or an electronic device for use.

Ví dụ
07

Đặt hoặc đưa vật liệu, hàng hóa lên một phương tiện vận chuyển, thiết bị hoặc máy móc.

To put or place materials, goods onto a vehicle, device, or machine for transport or use.

Ví dụ

Load (Noun)

lˈoʊd
lˈoʊd
01

Một vật nặng hoặc cồng kềnh đang được khiêng/mang hoặc sắp được khiêng/mang đi.

A heavy or bulky thing that is being carried or is about to be carried.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lượng công suất hoặc lực mà một nguồn cung cấp phải chịu trách nhiệm cung cấp; hoặc sức cản của các bộ phận chuyển động mà động cơ phải vượt qua để hoạt động.

The amount of power supplied by a source; the resistance of moving parts to be overcome by a motor.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một khối lượng hoặc lực tác động mà ai đó hoặc cái gì đó phải chịu; gánh nặng về vật chất hoặc áp lực (có thể là trọng lượng, công việc, trách nhiệm hoặc áp lực tinh thần).

A weight or source of pressure borne by someone or something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

(dùng như danh từ, trong tiếng Anh không trang trọng) 'a lot of' = một lượng lớn, rất nhiều.

A lot of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Khối lượng vật chất hoặc đồ vật mà một phương tiện vận chuyển, thiết bị, máy móc có thể chịu hoặc mang theo.

The amount of weight or material carried or supported by a vehicle, device, or machine.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ