Bản dịch của từ Load trong tiếng Việt
Load

Load (Noun Countable)
Load (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cho đạn vào (vũ khí); nạp đạn cho súng để súng có thể bắn.
Charge (a firearm) with ammunition.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nạp (dữ liệu, chương trình) vào bộ nhớ hoặc thiết bị điện tử để sử dụng.
To transfer data or programs into memory or an electronic device for use.
Đặt hoặc đưa vật liệu, hàng hóa lên một phương tiện vận chuyển, thiết bị hoặc máy móc.
To put or place materials, goods onto a vehicle, device, or machine for transport or use.
Load (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(dùng như danh từ, trong tiếng Anh không trang trọng) 'a lot of' = một lượng lớn, rất nhiều.
A lot of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khối lượng vật chất hoặc đồ vật mà một phương tiện vận chuyển, thiết bị, máy móc có thể chịu hoặc mang theo.
The amount of weight or material carried or supported by a vehicle, device, or machine.
