Bản dịch của từ Load trong tiếng Việt

Load

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Load (Noun Countable)

lˈəʊd
ˈɫoʊd
01

Khối lượng công việc, trách nhiệm, lo lắng hoặc khó khăn nặng nề mà một người phải gánh chịu.

A heavy amount of work responsibility worry or difficulty that someone must deal with

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lượng hàng hoặc vật được người, phương tiện hay máy móc chở hoặc mang đi.

An amount of something carried or transported by a person vehicle or machine

Ví dụ
03

Số lượng rất nhiều của một thứ gì đó, thường dùng thân mật ở dạng số nhiều.

A large quantity or number of something often used informally in the plural in “loads of”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Load (Verb)

lˈəʊd
ˈɫoʊd
01

Đưa đạn, phim, chương trình hoặc dữ liệu vào thiết bị để thiết bị có thể hoạt động hoặc sử dụng được.

To put bullets film a program or data into a device so that it can be used

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giao hoặc đổ cho ai đó quá nhiều công việc, trách nhiệm, nợ nần hay sự trách móc.

To give someone a large or excessive amount of work responsibility debt or blame

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đặt hoặc xếp hàng hóa, vật liệu hay người vào trong hoặc lên phương tiện, đồ chứa hay máy móc.

To put goods materials or people into or onto a vehicle container or machine

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa