Bản dịch của từ Firearm trong tiếng Việt
Firearm

Firearm (Noun)
Firearm (Noun Countable)
Một loại súng cụ thể (ví dụ súng lục, súng trường) dùng để bắn, tức là bất kỳ vũ khí bắn tay có nòng.
A particular type of gun or rifle.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "firearm" chỉ các loại vũ khí có thể bắn đạn bằng cách sử dụng thuốc súng hoặc các loại vật liệu nổ khác. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, tiếng Anh Mỹ có xu hướng sử dụng thuật ngữ "gun" nhiều hơn, trong khi tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh hơn tới khái niệm "firearm" trong ngữ cảnh pháp lý và chính quy.
Họ từ
Từ "firearm" chỉ các loại vũ khí có thể bắn đạn bằng cách sử dụng thuốc súng hoặc các loại vật liệu nổ khác. Từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, tiếng Anh Mỹ có xu hướng sử dụng thuật ngữ "gun" nhiều hơn, trong khi tiếng Anh Anh thường nhấn mạnh hơn tới khái niệm "firearm" trong ngữ cảnh pháp lý và chính quy.
