Anh - Việt

Bản dịch của từ Rifle trong tiếng Việt

rifle

VerbNoun

rifle (Verb)

/ɹˈɑɪfl/
/ɹˈɑɪfl/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Đá hoặc đánh quả bóng mạnh và thẳng, thường là nhằm đưa bóng đi nhanh và xa theo hướng thẳng.

Hit or kick a ball hard and straight.

Ví dụ
Anh ấy đá bóng vào khung thành trong trận đấu.He rifles the soccer ball into the goal during the match.
Cô ấy không đá bóng rổ; cô ấy thích ném nó.She does not rifle the basketball; she prefers to shoot it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lục soát, lục lọi một cách vội vàng (thường để tìm hoặc lấy trộm thứ gì đó).

Search through something in a hurried way in order to find or steal something.

Ví dụ
Những tên trộm đã lục lọi các hộp từ thiện vào thứ Bảy tuần trước.Thieves rifled through the charity boxes last Saturday for donations.
Các tình nguyện viên không lục lọi các món quyên góp một cách vội vã.The volunteers did not rifle through the donations hastily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Gia công rãnh xoắn trên nòng súng hoặc khoan nòng để làm viên đạn quay khi bay, giúp bắn chính xác hơn ở cự ly xa.

Make spiral grooves in a gun or its barrel or bore to make a bullet spin and thereby have greater accuracy over a long distance.

Ví dụ
Họ khoan các nòng súng để cải thiện độ chính xác khi bắn trong các cuộc thi.They rifle the barrels for improved shooting accuracy in competitions.
Người thợ sửa súng không khoan các nòng súng cho mọi đơn hàng.The gunsmith does not rifle the barrels for every order.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rifle (Noun)

/ɹˈɑɪfl/
/ɹˈɑɪfl/
AI

Nghĩa 01

Một loại súng trường, thường bắn từ vai, có nòng dài bên trong có rãnh xoắn để làm đầu đạn quay, giúp bắn chính xác ở khoảng cách xa hơn.

A gun especially one fired from shoulder level having a long spirally grooved barrel intended to make a bullet spin and thereby have greater accuracy over a long distance.

Ví dụ
Khẩu súng trường đã được sử dụng trong vụ xả súng năm 2020 ở Chicago.The rifle was used in the 2020 shooting incident in Chicago.
Cảnh sát không tìm thấy khẩu súng trường nào tại hiện trường vụ án.The police did not find any rifle at the crime scene.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rifle (Noun)

SingularPlural

rifle

rifles

Kết hợp từ của rifle (Noun)

ADJECTIVE + rifleVERB + riflerifle + NOUN
Kết hợp từ của rifle
Collocation
Ví dụ

súng trường công kích

assault rifle

Súng trường bị cấm ở nhiều quốc gia để sử dụng dân sự.

Assault rifles are banned in many countries for civilian use.

súng trường bán tự động

semi-automatic rifle

Một khẩu súng bán tự động hợp pháp trong một số tiểu bang.

A semi-automatic rifle is legal in some states.

súng trường có công suất cao

high-powered rifle

Cảnh sát đã tịch thu một khẩu súng trường mạnh trong cuộc điều tra tuần trước.

The police confiscated a high-powered rifle during the investigation last week.

súng trường bắn tỳ trắng

bolt-action rifle

Rifle thao tác chốt đã được sử dụng trong vụ xả súng năm 2022.

The bolt-action rifle was used in the 2022 shooting incident.

súng trường Kalashnikov

Kalashnikov rifle

Rifle Kalashnikov rất phổ biến trong nhiều nhóm quân sự trên toàn thế giới.

The Kalashnikov rifle is popular among many military groups worldwide.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh