Bản dịch của từ Barrel trong tiếng Việt

Barrel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Barrel(Noun)

01

Thùng gỗ lớn, giống như tô nô, hình trụ, bụng phình, chuyên dùng đựng một số mặt hàng

A large cylindrical wooden container with bulging sides, traditionally used for storing or carrying goods such as liquids (wine, oil) or dry items.

Ví dụ
02

Dung tích của một barrel, dùng làm đơn vị đong lường, bằng từ 117 đến 159 lít, hoặc từ 31 đến 42 gallon [với dầu mỏ, thường là 42 gallon]

The volume of one barrel used as a unit of measurement, typically between about 117 and 159 liters (31 to 42 gallons); for petroleum, it is usually 42 gallons (about 159 liters).

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh