Bản dịch của từ Horse trong tiếng Việt
Horse
NounVerb

Horse (Noun)
hˈɔɹs
hɑɹs
01
Đơn vị 'horse' ở đây dùng để chỉ một đơn vị công suất tương đương với mã lực (horsepower). Nói cách khác, 'horse' nghĩa là một đơn vị đo công suất cơ học, giống như 'mã lực'.
A unit of horsepower.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một khung hoặc cấu trúc dùng để đặt, gắn hoặc kê đồ vật lên để hỗ trợ, đặc biệt là cái khung ngang giống con ngựa cưa (dùng để kê gỗ khi cưa).
A frame or structure on which something is mounted or supported, especially a sawhorse.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Horse (Verb)
hˈɔɹs
hɑɹs
