Bản dịch của từ Riding trong tiếng Việt

Riding

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Riding (Verb)

ɹˈɑɪdɪŋ
ɹˈɑɪdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “ride” (cưỡi, đi bằng phương tiện). Thường dùng để diễn tả hành động đang cưỡi/ngồi trên hoặc di chuyển bằng xe, ngựa, xe đạp, v.v. Ví dụ: “He is riding a bike” = “Anh ấy đang đi xe đạp/cưỡi xe đạp.”

Present participle and gerund of ride.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Riding (Noun)

ɹˈɑɪdɪŋ
ɹˈɑɪdɪŋ
01

Hành vi chuyển động của một phương tiện khi di chuyển, ví dụ như sự dao động, rung lắc hoặc cách xe chạy trên đường.

The behaviour in the motion of a vehicle, such as oscillation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một lối mòn hoặc đường nhỏ được cắt qua rừng hoặc đám cây, thường để người, ngựa hoặc xe đi qua; còn gọi là lối đi trong rừng.

A path cut through woodland.

riding tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động của người đang cưỡi (ví dụ cưỡi ngựa, xe đạp); một chuyến đi khi đang cưỡi hoặc đi trên phương tiện gắn liền với việc “cưỡi”.

The act of one who rides; a mounted excursion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ