Anh - Việt

Bản dịch của từ Sawhorse trong tiếng Việt

sawhorse

Noun

sawhorse (Noun)

/sˈɑhˌɑɹs/
/sˈɑhˌɑɹs/
AI

Nghĩa 01 · Một giá đỡ (thường có hai hoặc bốn chân dạng chữ A) dùng để kê và kẹp tấm gỗ hoặc vật liệu khi cần cắt bằng cưa.

Một giá đỡ (thường có hai hoặc bốn chân dạng chữ A) dùng để kê và kẹp tấm gỗ hoặc vật liệu khi cần cắt bằng cưa.

A rack supporting wood for sawing.

Ví dụ
Người thợ mộc đã sử dụng một cái giá đỡ để hỗ trợ gỗ cho dự án.The carpenter used a sawhorse to support the wood for the project.
Cái giá đỡ đã không ổn định trong buổi hội thảo cộng đồng thứ Bảy vừa qua.The sawhorse was not stable during the community workshop last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh