Bản dịch của từ Extinct trong tiếng Việt

Extinct

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extinct (Adjective)

ɪkˈstɪŋkt
ɪkˈstɪŋkt
01

Không còn tồn tại; đã diệt vong hoặc tuyệt chủng (thường dùng cho loài sinh vật, nhưng cũng có thể dùng nghĩa bóng cho những thứ đã không còn).

Extinction, extinction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho loài, họ hoặc nhóm sinh vật) không còn cá thể sống nào nữa; đã tuyệt chủng.

(of a species, family, or other larger group) having no living members.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh