ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Extinct
Không còn tồn tại; đã diệt vong hoặc tuyệt chủng (thường dùng cho loài sinh vật, nhưng cũng có thể dùng nghĩa bóng cho những thứ đã không còn).
Extinction, extinction.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(dùng cho loài, họ hoặc nhóm sinh vật) không còn cá thể sống nào nữa; đã tuyệt chủng.
(of a species, family, or other larger group) having no living members.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/extinct/