Bản dịch của từ Extinct trong tiếng Việt

Extinct

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extinct(Adjective)

ɪkˈstɪŋkt
ɪkˈstɪŋkt
01

Không còn tồn tại; đã diệt vong hoặc tuyệt chủng (thường dùng cho loài sinh vật, nhưng cũng có thể dùng nghĩa bóng cho những thứ đã không còn).

Extinction, extinction.

灭绝

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về núi lửa) không còn hoạt động, đã ngưng phun trào và không có ghi chép về lần phun trào nào trong lịch sử được biết.

(of a volcano) not having erupted in recorded history.

(火山)在历史上没有爆发过。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(dùng cho loài, họ hoặc nhóm sinh vật) không còn cá thể sống nào nữa; đã tuyệt chủng.

(of a species, family, or other larger group) having no living members.

灭绝的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Extinct (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Extinct

Tuyệt chủng

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh