Bản dịch của từ Mane trong tiếng Việt

Mane

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mane (Noun)

mˈeɪn
mˈeɪn
01

Tóc dày, dài và thường bồng bềnh trên đầu (dùng để miêu tả mái tóc của người).

Long or thick hair of a persons head.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tóc hoặc lông dài mọc trên phần sau cổ của một con vật, thường thấy ở ngựa hoặc sư tử (ví dụ: bờm).

Longer hair growth on back of neck of an animal especially a horse or lion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ