Bản dịch của từ Mane trong tiếng Việt

Mane

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mane(Noun)

mˈeɪn
mˈeɪn
01

Tóc dày, dài và thường bồng bềnh trên đầu (dùng để miêu tả mái tóc của người).

Long or thick hair of a persons head.

长发,浓密的头发

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tóc hoặc lông dài mọc trên phần sau cổ của một con vật, thường thấy ở ngựa hoặc sư tử (ví dụ: bờm).

Longer hair growth on back of neck of an animal especially a horse or lion.

动物颈部后面的长毛,尤其是马或狮子的鬃毛。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bộ phận trên kiếm (kiếm hải quân) nằm giữa nút cán (nút tang) và chốt chắn (quillon). Đây là một phần nhỏ của chuôi/lưỡi kiếm gần tay cầm.

Part of a naval sword between the tang button and the quillon.

剑柄部分

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mane (Noun)

SingularPlural

Mane

Manes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ