Bản dịch của từ Lion: trong tiếng Việt

Lion:

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lion: (Noun Countable)

lˈaɪən
ˈɫaɪən
01

Người có lòng dũng cảm, sức mạnh hoặc vẻ dữ dội.

A person who is brave strong or fierce

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loài mèo hoang dã lớn có bộ lông màu vàng nâu; con đực thường có bờm, sống chủ yếu ở châu Phi và một số ít ở Ấn Độ.

A large wild cat with a tawny coat the male usually has a mane and lives mainly in Africa with a small population in India

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người nổi tiếng, có ảnh hưởng hoặc được ngưỡng mộ nhiều trong một lĩnh vực.

A famous influential or muchadmired person in a particular field

Ví dụ