Anh - Việt

Bản dịch của từ Lion trong tiếng Việt

lion

Noun

lion (Noun)

/lˈaɪn/
/lˈiɑn/
AI

Nghĩa 01 · Một thành viên của câu lạc bộ Lions (một tổ chức tình nguyện, dịch vụ cộng đồng quốc tế).

Một thành viên của câu lạc bộ Lions (một tổ chức tình nguyện, dịch vụ cộng đồng quốc tế).

A member of a Lions Club.

Ví dụ
John là một thành viên tự hào của câu lạc bộ Lions địa phương.John is a proud lion in the local Lions Club.
Cô ấy không phải là một thành viên của bất kỳ tổ chức cộng đồng nào.She is not a lion in any community organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thành viên của đội bóng bầu dục quốc tế (được gọi là ‘Lions’) đi du đấu đại diện cho các đảo Anh (England, Scotland, Wales và Ireland).

Thành viên của đội bóng bầu dục quốc tế (được gọi là ‘Lions’) đi du đấu đại diện cho các đảo Anh (England, Scotland, Wales và Ireland).

A member of a touring international rugby union team representing the British Isles.

Ví dụ
Đội British Lions đã thi đấu với Nam Phi vào năm 2021.The British Lions played against South Africa in 2021.
Đội Lions không phải lúc nào cũng thắng trong mọi trận đấu.The Lions do not always win every match they play.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một loài mèo lớn có bộ lông vàng nâu, sống theo bầy đàn (bầy sư tử) ở châu Phi và khu vực tây bắc Ấn Độ. Con đực thường có bờm dày và ít tham gia săn mồi; việc săn mồi thường do con cái hợp tác thực hiện.

Một loài mèo lớn có bộ lông vàng nâu, sống theo bầy đàn (bầy sư tử) ở châu Phi và khu vực tây bắc Ấn Độ. Con đực thường có bờm dày và ít tham gia săn mồi; việc săn mồi thường do con cái hợp tác thực hiện.

A large tawnycoloured cat that lives in prides found in Africa and northwestern India The male has a flowing shaggy mane and takes little part in hunting which is done cooperatively by the females.

Ví dụ
Sư tử là biểu tượng của sức mạnh trong nhiều nền văn hóa trên thế giới.The lion is a symbol of strength in many cultures worldwide.
Nhiều người không nhận ra rằng sư tử sống trong các nhóm xã hội gọi là bầy.Many people do not realize lions live in social groups called prides.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của lion (Noun)

SingularPlural

lion

lions

Kết hợp từ của lion (Noun)

...of lionslion + VERB
Kết hợp từ của lion
Collocation
Ví dụ

người huấn luyện sư tử

lion tamer

Người huấn luyện hổ dũng cảm đối diện với con hổ hung dữ trong buổi biểu diễn.

The lion tamer bravely faced the ferocious lion during the show.

sư tử con

lion cub

Con sư tử con chơi với anh chị em trong nhóm xã hội.

The lion cub played with its siblings in the social group.

săn sư tử

lion hunt

Cuộc săn sư tử đã thành công.

The lion hunt was successful.

đàn sư tử

pride of lions

Một bầy sư tử có thể bao gồm tối đa 40 cá thể.

A pride of lions can consist of up to 40 individuals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh