lion
lion (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thành viên của đội bóng bầu dục quốc tế (được gọi là ‘Lions’) đi du đấu đại diện cho các đảo Anh (England, Scotland, Wales và Ireland).
Thành viên của đội bóng bầu dục quốc tế (được gọi là ‘Lions’) đi du đấu đại diện cho các đảo Anh (England, Scotland, Wales và Ireland).
A member of a touring international rugby union team representing the British Isles.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một loài mèo lớn có bộ lông vàng nâu, sống theo bầy đàn (bầy sư tử) ở châu Phi và khu vực tây bắc Ấn Độ. Con đực thường có bờm dày và ít tham gia săn mồi; việc săn mồi thường do con cái hợp tác thực hiện.
Một loài mèo lớn có bộ lông vàng nâu, sống theo bầy đàn (bầy sư tử) ở châu Phi và khu vực tây bắc Ấn Độ. Con đực thường có bờm dày và ít tham gia săn mồi; việc săn mồi thường do con cái hợp tác thực hiện.
A large tawnycoloured cat that lives in prides found in Africa and northwestern India The male has a flowing shaggy mane and takes little part in hunting which is done cooperatively by the females.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của lion (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
lion | lions |
Kết hợp từ của lion (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
người huấn luyện sư tử lion tamer | Người huấn luyện hổ dũng cảm đối diện với con hổ hung dữ trong buổi biểu diễn. The lion tamer bravely faced the ferocious lion during the show. |
sư tử con lion cub | Con sư tử con chơi với anh chị em trong nhóm xã hội. The lion cub played with its siblings in the social group. |
săn sư tử lion hunt | Cuộc săn sư tử đã thành công. The lion hunt was successful. |
đàn sư tử pride of lions | Một bầy sư tử có thể bao gồm tối đa 40 cá thể. A pride of lions can consist of up to 40 individuals. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Sư tử (panthera leo) là một loài động vật có vú thuộc họ mèo lớn, nổi bật với khả năng săn mồi và giữa các nhóm xã hội. Sư tử chủ yếu sống ở châu Phi và một số khu vực ở Ấn Độ. Trong tiếng Anh, từ "lion" được sử dụng phổ biến ở cả Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút giữa các vùng miền. Sư tử thường được xem là biểu tượng của sức mạnh và quyền lực trong văn hóa.