Anh - Việt

Bản dịch của từ Born trong tiếng Việt

born

Verb

born (Verb)

/bɔːn/
/bɔːrn/
AI

Nghĩa 01 · Được sinh ra; xuất hiện trên đời (diễn tả hành động chào đời của một người hoặc động vật).

Được sinh ra; xuất hiện trên đời (diễn tả hành động chào đời của một người hoặc động vật).

Born.

Ví dụ
John sinh ra ở London.John was born in London.
Cô ấy sinh ngày 3 tháng 6.She was born on June 3rd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của born (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bore

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

born

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bearing

Kết hợp từ của born (Verb)

PHRASESborn + ADVERBborn + PREPOSITION
Kết hợp từ của born
Collocation
Ví dụ

sinh ra đã hơi

be born alive

Trẻ em sinh ra sống ở bệnh viện.

Babies are born alive in hospitals.

sinh ra là mù

be born blind

Cô ấy sinh ra mù nhưng xuất sắc trong viết và nói IELTS.

She was born blind but excels in IELTS writing and speaking.

sinh ra đã chết

be born dead

Em bé được sinh ra đã chết, gây ra nỗi buồn lớn trong gia đình.

The baby was born dead, causing great sadness in the family.

sinh ra ngoài hôn nhân

be born outside of marriage

Cô ấy được sinh ra ngoài hôn nhân.

She was born outside of marriage.

sinh ra và lớn lên

be born and raised

Cô ấy được sinh ra và lớn lên ở một thị trấn nhỏ.

She was born and raised in a small town.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh