Bản dịch của từ Zodiac trong tiếng Việt

Zodiac

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Zodiac(Noun)

zˈoʊdiæk
zˈoʊdɪæk
01

Một loại thuyền bơm hơi cứng (thường gọi là xuồng hơi hoặc thuyền nhôm bơm hơi) có đáy cứng hoặc ván cứng, sử dụng động cơ ngoài (outboard) để chạy. Thường dùng làm xuồng cứu hộ, xuồng thể thao hoặc phương tiện nhỏ trên biển, hồ.

An inflatable dinghy powered by an outboard motor.

充气小艇

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Vòng cung trên bầu trời chạy sát theo đường hoàng đạo (đường xuất hiện của Mặt Trời), bao gồm vị trí biểu kiến của Mặt Trời, Mặt Trăng và hầu hết các hành tinh quen thuộc. Vòng này được chia làm mười hai cung bằng nhau gọi là các cung (hoặc chòm) hoàng đạo: Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết (Bọ Cạp), Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư.

A belt of the heavens within about 8° either side of the ecliptic including all apparent positions of the sun moon and most familiar planets It is divided into twelve equal divisions or signs Aries Taurus Gemini Cancer Leo Virgo Libra Scorpio Sagittarius Capricorn Aquarius Pisces.

黄道带是天球上一个带状区域,包含太阳、月亮和大多数行星的可见位置,分为十二个星座。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Zodiac (Noun)

SingularPlural

Zodiac

Zodiacs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ