Anh - Việt

Bản dịch của từ Zodiac trong tiếng Việt

zodiac

Noun

zodiac (Noun)

/zˈoʊdiæk/
/zˈoʊdɪæk/
AI

Nghĩa 01 · Vòng cung trên bầu trời chạy sát theo đường hoàng đạo (đường xuất hiện của Mặt Trời), bao gồm vị trí biểu kiến của Mặt Trời, Mặt Trăng và hầu hết các hành tinh quen thuộc. Vòng này được chia làm mười hai cung bằng nhau gọi là các cung (hoặc chòm) hoàng đạo: Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết (Bọ Cạp), Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư.

Vòng cung trên bầu trời chạy sát theo đường hoàng đạo (đường xuất hiện của Mặt Trời), bao gồm vị trí biểu kiến của Mặt Trời, Mặt Trăng và hầu hết các hành tinh quen thuộc. Vòng này được chia làm mười hai cung bằng nhau gọi là các cung (hoặc chòm) hoàng đạo: Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Thiên Yết (Bọ Cạp), Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư.

A belt of the heavens within about 8° either side of the ecliptic including all apparent positions of the sun moon and most familiar planets It is divided into twelve equal divisions or signs Aries Taurus Gemini Cancer Leo Virgo Libra Scorpio Sagittarius Capricorn Aquarius Pisces.

Ví dụ
Bạn có biết cung hoàng đạo của mình cho tử vi không?Do you know your zodiac sign for your horoscope?
Tôi không tin vào sự chính xác của dự đoán cung hoàng đạo.I don't believe in the accuracy of zodiac predictions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của zodiac (Noun)

SingularPlural

zodiac

zodiacs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh