Bản dịch của từ Sign trong tiếng Việt

Sign

NounVerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sign (Noun)

sˈɑɪn
sˈɑɪn
01

Một tấm biển hoặc bản thông báo được đặt nơi công cộng để cung cấp thông tin hoặc hướng dẫn dưới dạng chữ viết hoặc ký hiệu.

A notice on public display that gives information or instructions in a written or symbolic form.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mỗi một trong mười hai khoảng bằng nhau của vòng hoàng đạo, được đặt theo tên các chòm sao trước đây nằm ở vị trí đó; mỗi khoảng tương ứng với một khoảng thời gian trong năm dựa vào vị trí của mặt trời trên hoàng đạo (ví dụ: Bạch Dương, Kim Ngưu...).

Each of the twelve equal sections into which the zodiac is divided, named from the constellations formerly situated in each, and associated with successive periods of the year according to the position of the sun on the ecliptic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dấu hiệu cho biết một đại lượng là dương hay âm (tức là tính dương/âm của một số hoặc một đại lượng).

The positiveness or negativeness of a quantity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một vật, tính chất hoặc sự kiện mà sự xuất hiện hoặc tồn tại của nó báo hiệu khả năng xuất hiện hoặc tồn tại của điều gì khác.

An object, quality, or event whose presence or occurrence indicates the probable presence or occurrence of something else.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một cử chỉ, động tác hoặc hành động dùng để truyền đạt thông tin hoặc hướng dẫn cho người khác (ví dụ: ra hiệu bằng tay để bảo dừng lại, hoặc ký hiệu để chỉ đường).

A gesture or action used to convey information or an instruction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sign (Verb)

sˈɑɪn
sˈɑɪn
01

Làm dấu hoặc làm phép bằng cách vẽ dấu thánh giá (thường trên trán, ngực hoặc người khác) để thánh hiến, ban phước hoặc thực hiện một nghi thức tôn giáo.

Mark or consecrate with the sign of the cross.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Viết tên (hoặc ký tên) lên thư, thiệp, tài liệu... để xác nhận mình là người viết hoặc người gửi.

Write one's name on (a letter, card, document, etc.) to identify oneself as the writer or sender.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dùng biển báo, mốc hoặc ký hiệu để chỉ đường hoặc đánh dấu một vị trí; đặt dấu hiệu để hướng dẫn hoặc phân định hướng đi.

Indicate with signposts or other markers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Dùng cử chỉ (tay, đầu, hoặc cơ thể) để truyền đạt thông tin hoặc hướng dẫn mà không nói bằng lời.

Use gestures to convey information or instructions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sign (Noun)

sˈaɪnz
sˈaɪnz
01

Dạng số nhiều của “sign”, nghĩa là nhiều bảng hiệu, biển báo, dấu hiệu hoặc ký hiệu. Thường dùng để chỉ các vật hoặc biểu tượng giúp thông báo, chỉ dẫn hoặc báo hiệu điều gì.

Plural of sign.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ