Bản dịch của từ Ahead trong tiếng Việt
Ahead
Adverb

Ahead (Adverb)
əˈhed
əˈhed
01
Di chuyển về phía trước; ở phía trước; trước (về thời gian hoặc vị trí). Dùng để chỉ hướng tiến lên hoặc nói về điều xảy ra trong tương lai gần.
Ahead, forward.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đứng ở vị trí dẫn đầu; đi trước hoặc ở phía trước so với người khác.
In the lead.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Đạt mức cao hơn so với trước đó về số lượng, lượng hoặc giá trị.
Higher in number, amount, or value than previously.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
