Bản dịch của từ Ahead trong tiếng Việt

Ahead

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ahead (Adverb)

əˈhed
əˈhed
01

Di chuyển về phía trước; ở phía trước; trước (về thời gian hoặc vị trí). Dùng để chỉ hướng tiến lên hoặc nói về điều xảy ra trong tương lai gần.

Ahead, forward.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ở phía trước, ở xa hơn về phía trước so với vị trí hiện tại; nằm trên đường đi về phía trước của ai đó.

Further forward in space; in the line of one's forward motion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đứng ở vị trí dẫn đầu; đi trước hoặc ở phía trước so với người khác.

In the lead.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đạt mức cao hơn so với trước đó về số lượng, lượng hoặc giá trị.

Higher in number, amount, or value than previously.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh