ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Presence
Trạng thái hoặc sự thật của việc tồn tại, xảy ra hoặc hiện diện.
The state or fact of existing occurring or being present
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một diện mạo nổi bật hoặc ấn tượng
A notable or impressive appearance
Sự hiện diện của một người hoặc một nhóm bên cạnh ai đó.
The company of a person or group being in someones presence