Bản dịch của từ Grace. trong tiếng Việt

Grace.

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grace. (Noun)

ɡrˈeɪs
ˈɡreɪs
01

Một lòng tốt lịch sự

A courteous goodwill

Ví dụ
02

Sự mượt mà và thanh thoát trong cử động hoặc cách hành xử

Smoothness and elegance of movement or manner

Ví dụ
03

Sự thanh tao đơn giản hoặc sự tinh tế trong cách di chuyển

Simple elegance or refinement of movement

Ví dụ
04

Khoảng thời gian được cho thêm sau thời hạn trước khi bị xử phạt hoặc phải thực hiện nghĩa vụ

Extra time allowed after a deadline or before a penalty takes effect

Ví dụ
05

Sự tử tế và lịch thiệp, đặc biệt khi tha thứ hoặc đối xử tốt với người khác

Polite kindness especially shown by forgiving someone or treating them well

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tình yêu, sự tha thứ và sự giúp đỡ mà Thượng đế ban cho con người theo tín ngưỡng Cơ Đốc giáo

Gods love and help freely given to people especially in Christian belief

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Phẩm chất thể hiện sự uyển chuyển, thanh lịch và duyên dáng trong cử động hoặc dáng vẻ

The quality of moving in a smooth elegant and attractive way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Grace. (Verb)

ɡrˈeɪs
ˈɡreɪs
01

Trang trí; tô điểm

To adorn or embellish

Ví dụ
02

Làm cho cái gì thêm đẹp mắt hoặc hấp dẫn

To make something more pleasing or attractive

Ví dụ
03

Sự thanh lịch đơn giản hoặc sự uyển chuyển trong từng cử động

To honor or favor

Ví dụ
04

Làm cho một người, nơi chốn hoặc sự vật trở nên đẹp hơn hay đặc biệt hơn bằng sự hiện diện của mình

To make a person place or thing more attractive or special by being present or appearing there

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa