Anh - Việt

Bản dịch của từ Adorn trong tiếng Việt

adorn

Verb

adorn (Verb)

/ədˈɔɹn/
/ədˈɑɹn/
AI

Nghĩa 01

Làm cho đẹp hơn; tô điểm, trang trí để trở nên hấp dẫn, bắt mắt hơn.

Make more beautiful or attractive.

Ví dụ
Mọi người tô điểm cho mình những bộ trang phục thanh lịch cho các buổi họp mặt xã hội.People adorn themselves with elegant attire for social gatherings.
Cô trang trí căn phòng bằng những đồ trang trí đầy màu sắc cho bữa tiệc.She adorned the room with colorful decorations for the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adorn (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adorn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adorned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adorned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adorns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adorning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh